流星趕月

liú xīng gǎn yuè lưu tinh cản nguyệt

Hán Việt: lưu tinh cản nguyệt · Pinyin: liú xīng gǎn yuè

Tổng quan

nghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng | hành động nhanh chóng (thành ngữ)

Cấu tạo: (lưu) + (tinh) + (cản) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng | hành động nhanh chóng (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象流星追赶月亮一样。形容行动迅速。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容非常迅速,好像流星追赶月亮一样他~似地奔向渡口。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a meteor catching up with the moon|swift action (idiom)
  • Cihui 流星趕月 iúxīnggǎnyuè f.e. move with great speed