流杯曲水

liú bēi qū shuǐ lưu bôi khúc thủy

Hán Việt: lưu bôi khúc thủy · Pinyin: liú bēi qū shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (bôi) + (khúc) + (thủy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 觞:古代酒器;曲水:弯曲的水道。原是古风俗。后泛指在水边宴集,把酒杯放在水中,杯流行时停在谁的前面,谁就取杯喝酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"流觞曲水"。