流水无情

liú shuǐ wú qínglưu thủy vô tình

Hán Việt: lưu thủy vô tình · Pinyin: liú shuǐ wú qíng

Tổng quan

"chinese_explanation": "流水一去不复返,毫无情意。比喻时光消逝,无意停留。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

流水一去不复返,毫无情意。比喻时光消逝,无意停留。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.流水一去不回,毫無情意。唐.李白〈送殷淑〉詩三首之二:「流水無情去,征帆逐吹開。」宋.辛棄疾〈酒泉子.流水無情〉詞:「流水無情,潮到空城頭盡白,離歌一曲怨殘陽。」 2.比喻人對對方沒有情意。如:「他對你是流水無情,你就別再執著下去了。」《五燈會元.卷二○.龍翔士珪禪師》:「落華有意隨流水,流水無情戀落華。」

Cấu tạo: 流 (lưu) + 水 (thủy) + 無 (vô) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 流水一去不复返,
  • Biên soạn 毫无情意。
  • Biên soạn 比喻时光消逝,
  • Biên soạn 无意停留。"}
  • Biên soạn 流水無情 iúshuǐwúqíng f.e. things go their own way independently of man's will

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流水一去不复返,毫无情意。比喻时光消逝,无意停留。

Eng

  • Cihui 流水無情 iúshuǐwúqíng f.e. things go their own way independently of man's will

Từ liên quan

Gần nghĩa

流水落花 · 流水高山 · 流水不腐 · 流水行云 · 无情无绪 · 无情无义 · 无情趣的 · 流水作业