流浪性的

lưu lãng tính đích

Hán Việt: lưu lãng tính đích

Tổng quan

sự đi lang thang, sự đi ngao du, (nghĩa bóng) sự nói huyên thiên, sự nói dông dài; sự nói không có mạch lạc, sự viết không có mạch lạc, lang thang, ngao du, dông dài; không có mạch lạc, rời rạc, leo; bò (cây), nhiều ngóc ngách, cái nhô ra, cái thụt vào, xây dựng bừa bãi (nhà cửa, phố xá...)

Cấu tạo: (lưu) + (lãng) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đi lang thang, sự đi ngao du, (nghĩa bóng) sự nói huyên thiên, sự nói dông dài; sự nói không có mạch lạc, sự viết không có mạch lạc, lang thang, ngao du, dông dài; không có mạch lạc, rời rạc, leo; bò (cây), nhiều ngóc ngách, cái nhô ra, cái thụt vào, xây dựng bừa bãi (nhà cửa,…