流离遇合
lưu li ngộ hợp
Hán Việt: lưu li ngộ hợp · Pinyin: liú lí yù hé
Tổng quan
đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư
流离:流转,离散; 遇合:指遇到赏识自己的人。流离失所又再团聚。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ly tán trùng phùng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 流离:流转,离散; 遇合:指遇到赏识自己的人。流离失所又再团聚。
Eng
- Cihui to reunite after being homeless refugees