流離遇合
lưu li ngộ hợp
Hán Việt: lưu li ngộ hợp · Pinyin: liú lí yù hé
Tổng quan
đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư
Nghĩa
Việt
- Cihui đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 流离:流转,离散;遇合:指遇到赏识自己的人。流离失所又再团聚。
Eng
- CC-CEDICT to reunite after being homeless refugees
- Cihui to reunite after being homeless refugees