流離顛沛

liú lí diān pèi lưu li điên phái

Hán Việt: lưu li điên phái · Pinyin: liú lí diān pèi

Tổng quan

không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ) | bị ly tán và không có kế sinh nhai

Cấu tạo: (lưu) + (li) + (điên) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ) | bị ly tán và không có kế sinh nhai

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于灾荒或战乱而流转离散。形容生活艰难,四处流浪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因战乱灾荒而流散分离。形容生活困苦,到处流浪。

Eng

  • CC-CEDICT destitute and homeless (idiom); displaced and without means
  • Cihui 流離顛沛 iúlídiānpèi f.e. wander about in a desperate plight