流膾人口

liú kuài rén kǒu lưu quái nhân khẩu

Hán Việt: lưu quái nhân khẩu · Pinyin: liú kuài rén kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (quái) + (nhân) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「膾炙人口」。見「膾炙人口」條。01.明.王世貞《曲藻》:「金陵楊狀元慎才情蓋世,所著有《洞天玄記》、《陶情樂府》、《續陶情樂府》,流膾人口,而頗不為當家所許。」 <a name="膾炙一時"> </a>