流落不偶

liú luò bù ǒu lưu lạc bất ngẫu

Hán Việt: lưu lạc bất ngẫu · Pinyin: liú luò bù ǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (lạc) + (bất) + (ngẫu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不偶,無人相知。流落不偶形容飄泊失意,無人看重、賞識。宋.陸游〈陳長翁文集序〉:「得志者司詔令,垂金石;流落不偶者,娛憂紓憤,發為詩騷。」《聊齋志異.卷一○.瑞雲》:「甚惜其以絕世之姿,而流落不偶,故以小術晦其光而保其璞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偶:遇。飘泊穷困而无人相知。形容潦倒失意。