流落天涯
lưu lạc thiên nhai
Hán Việt: lưu lạc thiên nhai · Pinyin: liú luò tiān yá
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天涯:天边,指极远的地方。穷困潦倒,到处漂泊。形容生活不安定,极为困苦。
- Tân Hoa Tự Điển 天涯天边,指极远的地方。穷困潦倒,到处漂泊。形容生活不安定,极为困苦。