流落異鄉

liú luò yì xiāng lưu lạc dị hương

Hán Việt: lưu lạc dị hương · Pinyin: liú luò yì xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (lạc) + (dị) + (hương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窮困失意,留滯於外地。如:「他學無所成,自覺愧對父母,只好流落異鄉,四處飄泊。」《新刊大宋宣和遺事.利集》「今委頓兮,流落異鄉。」