流蕩忘反

liú dàng wàng fǎn lưu đãng vong phản

Hán Việt: lưu đãng vong phản · Pinyin: liú dàng wàng fǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (đãng) + (vong) + (phản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.流浪不知歸返。如:「他在異鄉賣藝多年,早已流蕩忘反。」也作「流宕忘反」。 2.引申為文章流利而不知裁減。唐.魏徵〈群書治要序〉:「騁末學之傳聞,飾雕蟲小技,流蕩忘返,殊途同致。」也作「流宕忘反」。