流血漂杵

liú xuè piāo chǔ lưu huyết phiêu xử

Hán Việt: lưu huyết phiêu xử · Pinyin: liú xuè piāo chǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (huyết) + (phiêu) + (xử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 杵,搗衣棒。流血漂杵形容血流之多,足以使搗衣棒漂浮起來。比喻死傷慘重。宋.陸游〈禹廟賦〉:「流血漂杵,方自此始。」也作「流血漂鹵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杵:捣物的棒槌。血流成河,舂米的木棰都漂了起来。形容战死的人很多。也泛指流血很多。