流行歌曲

liú xíng gē qǔ lưu hành ca khúc

Hán Việt: lưu hành ca khúc · Pinyin: liú xíng gē qǔ

Tổng quan

1. ca khúc được yêu thích。在一定時期內受到普遍歡迎,廣泛傳唱的歌曲。 2. bài hát quen thuộc。指通俗歌曲。

Cấu tạo: (lưu) + (hành) + (ca) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ca khúc được yêu thích。在一定時期內受到普遍歡迎,廣泛傳唱的歌曲。 2. bài hát quen thuộc。指通俗歌曲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛行一時,一般人都聽過、會唱的通俗歌曲。曲調較為簡單,歌詞淺顯易懂,廣泛流傳的歌曲。內容多描述愛情或反映現實生活。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一定时期内受到普遍欢迎,广泛传唱的歌曲;指通俗歌曲。

Eng

  • Cihui 流行歌曲 iúxíng gēqǔ n. popular songs M:²shǒu