流行艺术

lưu hành nghệ thuật

Hán Việt: lưu hành nghệ thuật

Tổng quan

(thông tục) buổi hoà nhạc bình dân, đĩa hát bình dân; bài hát bình dân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) poppa, tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp, điểm, vết (đánh dấu cừu...), (thông tục) rượu có bọt, đồ uống có b

Cấu tạo: 流 (lưu) + 行 (hành) + 藝 (nghệ) + 術 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghệ thuật đại chúng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pop

Eng

  • Cihui pop

Từ liên quan

Gần nghĩa

流行坎止 · 流行乐曲 · 流行性的 · 流行文化 · 流行歌曲 · 流行病学 · 流行音乐 · 艺术体操