流通
lưu thông
Hán Việt: lưu thông · Pinyin: liú tōng
Tổng quan
lưu thông; thoáng; không bí. không khí lưu thông.; lưu thông (hàng hoá, tiền tệ)
①流转通行; 不停滞空气~。②指商品、货币流转。
1.運行未受阻礙。如:「請保持空氣流通。」《後漢書.卷八二.方術列傳下.華佗》:「動搖則穀氣得銷,血脈流通,病不得生。」 2.指交換財貨、互通有無。《晉書.卷二六.食貨志》:「西域人入貢,財貨流通,皆邈之功也。」《文明小史》第四八回:「遠近的匯兌,到處可以流通。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 流通 iútōng r.v. circulate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.運行未受阻礙。如:「請保持空氣流通。」《後漢書.卷八二.方術列傳下.華佗》:「動搖則穀氣得銷,血脈流通,病不得生。」 2.指交換財貨、互通有無。《晉書.卷二六.食貨志》:「西域人入貢,財貨流通,皆邈之功也。」《文明小史》第四八回:「遠近的匯兌,到處可以流通。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①流转通行; 不停滞空气~。②指商品、货币流转。
- Kaggle Zh-Vi circulate
Eng
- JMdict circulation (of money, goods, etc.)
- JMdict distribution
- JMdict circulation (of air, water, etc.)
- JMdict ventilation
- JMdict flow
- Cihui to circulate; to distribute; circulation; distribution
Đức
- Handedict Zirkulation
ja
- JMdict 流通(りゅうつう)
other
- Nguồn khác Chảy đi suốt, mà không bế tắc
- Nguồn khác Chỉ sự đi lại dễ dàng từ vùng này tới vùng khác