流通
lưu thông
Hán Việt: lưu thông · Pinyin: liú tōng
Tổng quan
lưu thông | phân phối hảy đi suốt, mà không bế tắc — Chỉ sự đi lại dễ dàng từ vùng này tới vùng khác. lưu thông lưu thông ☆Chảy đi suốt, mà không bế tắc — Chỉ sự đi lại dễ dàng từ vùng này tới vùng khác. lưu thông (術語)傳布教法而無壅也。最勝王經三曰:「安穩豐樂,正法流通。」十地義記一本曰:「傳布名流,無壅曰通。」☸ 1. lưu thông; thoáng; không bí。流轉通行;不停滯。 流通空氣。 không khí lưu thông. 2. lưu thông (hàng hoá, tiền tệ)。指商品、貨幣流轉。
Nghĩa
Việt
- Cihui lưu thông | phân phối hảy đi suốt, mà không bế tắc — Chỉ sự đi lại dễ dàng từ vùng này tới vùng khác. lưu thông lưu thông ☆Chảy đi suốt, mà không bế tắc — Chỉ sự đi lại dễ dàng từ vùng này tới vùng khác. lưu thông (術語)傳布教法而無壅也。最勝王經三曰:「安穩豐樂,正法流通。」十地義記一本曰:「傳布名流,無壅曰通。」☸ 1. lưu thông…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.運行未受阻礙。如:「請保持空氣流通。」《後漢書.卷八二.方術列傳下.華佗》:「動搖則穀氣得銷,血脈流通,病不得生。」 2.指交換財貨、互通有無。《晉書.卷二六.食貨志》:「西域人入貢,財貨流通,皆邈之功也。」《文明小史》第四八回:「遠近的匯兌,到處可以流通。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 流转通行;不停滞空气~; 指商品、货币流转。
- Tân Hoa Tự Điển ①流转通行;不停滞空气~。②指商品、货币流转。
Eng
- CC-CEDICT to circulate; to distribute|circulation; distribution
- Cihui to circulate; to distribute; circulation; distribution
ja
- JMdict circulation (of money, goods, etc.)|distribution|circulation (of air, water, etc.)|ventilation|flow