流量明星

liú liàng míng xīng lưu lượng minh tinh

Hán Việt: lưu lượng minh tinh · Pinyin: liú liàng míng xīng

Tổng quan

(neologism c. 2014) người nổi tiếng với lượng fan hâm mộ khổng lồ | người nổi tiếng với lượng theo dõi lớn trên mạng xã hội

Cấu tạo: (lưu) + (lượng) + (minh) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (neologism c. 2014) người nổi tiếng với lượng fan hâm mộ khổng lồ | người nổi tiếng với lượng theo dõi lớn trên mạng xã hội

Eng

  • CC-CEDICT (neologism c. 2014) celebrity with a huge, devoted fan base|celebrity with a huge following on social media
  • Cihui (neologism c. 2014) celebrity with a huge, devoted fan base/celebrity with a huge following on social media