流離顛沛

liú lí diān pèi lưu li điên phái

Hán Việt: lưu li điên phái · Pinyin: liú lí diān pèi

Tổng quan

không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ) | bị ly tán và không có kế sinh nhai

Cấu tạo: (lưu) + (li) + (điên) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ) | bị ly tán và không có kế sinh nhai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窮困受挫,生活極不安定。《初刻拍案驚奇》卷九:「好些時不見了他,只說是流離顛沛,連存亡不可保了。」《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「君之不得親心,流離顛沛,皆由妾故。」也作「顛沛流離」。

Eng

  • CC-CEDICT destitute and homeless (idiom); displaced and without means
  • Cihui 流離顛沛 iúlídiānpèi f.e. wander about in a desperate plight