淺斟低唱
thiển châm đê xướng
Hán Việt: thiển châm đê xướng · Pinyin: qiǎn zhēn dī chàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慢慢地喝酒,低低地歌唱。形容封建时代的士大夫消闲享乐的情状。
- Tân Hoa Tự Điển 1.斟着茶酒,低声歌唱。形容悠然自得﹑遣兴消闲的样子。
Eng
- Cihui 淺斟低唱 iǎnzhēndīchàng f.e. sip wine and hum (a song/poem/etc.)