測量用的
trắc lượng dụng đích
Hán Việt: trắc lượng dụng đích
Tổng quan
cái mia ngắm (của người quan sát địa chất)
Nghĩa
Việt
- Cihui cái mia ngắm (của người quan sát địa chất)
Hán Việt: trắc lượng dụng đích
cái mia ngắm (của người quan sát địa chất)