测量高低

trắc lượng cao đê

Hán Việt: trắc lượng cao đê

Tổng quan

sự làm bằng phẳng, sự san bằng, sự làm cho ngang nhau; sự xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, sự làm cho bình đẳng

Cấu tạo: 測 (trắc) + 量 (lượng) + 高 (cao) + 低 (đê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đo độ cao

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi levelling

Từ liên quan

Gần nghĩa

高低不就 · 测量工具 · 测量水深 · 测量深度 · 测量深浅 · 测量用的 · 测量员 · 测量器