濟世之才

jì shì zhī cái tể thế chi tài

Hán Việt: tể thế chi tài · Pinyin: jì shì zhī cái

Tổng quan

tế thế chi tài: tài tế thế/tài cứu giúp người hoạn nạn

Cấu tạo: (tể) + (thế) + (chi) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tế thế chi tài: tài tế thế/tài cứu giúp người hoạn nạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 济世:拯救时世。能够拯救时世,治理国家的人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 济世拯救时世。能够拯救时世,治理国家的人才。

Eng

  • Cihui 濟世之才 ìshìzhīcái n. person endowed with the talent to govern and serve M:ge/¹míng/²wèi