济世匡时

jì shì kuāng shítể thế khuông thì

Hán Việt: tể thế khuông thì · Pinyin: jì shì kuāng shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

济:拯救; 匡:匡正。拯救人世,匡正时政。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拯救世人,矯正時弊。清.黃宗羲〈黎眉郭公傳〉:「垂髫讀書,錯綜今古,嘗懷濟世匡時之略,運會不偶。」

Cấu tạo: 濟 (tể) + 世 (thế) + 匡 (khuông) + 時 (thì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 济:拯救; 匡:匡正。拯救人世,匡正时政。

Từ liên quan

Gần nghĩa

济世救人 · 济世之才 · 济世安民 · 济世爱民 · 匡时济世 · 濟世之才 · 濟世愛民 · 濟世救人