济世安人

jì shì ān réntể thế an nhân

Hán Việt: tể thế an nhân · Pinyin: jì shì ān rén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

拯救时世,安定人民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拯救時世,安定人民。唐.劉禹錫〈哭呂衡州時予方謫居〉詩:「空懷濟世安人略,不見男婚女嫁時。」

Cấu tạo: 濟 (tể) + 世 (thế) + 安 (an) + 人 (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拯救时世,安定人民。

Từ liên quan

Gần nghĩa

济世救人 · 济世之才 · 济世安民 · 济世爱民 · 濟世之才 · 濟世愛民 · 濟世救人 · 济世匡时