济世安邦

jì shì ān bāngtể thế an bang

Hán Việt: tể thế an bang · Pinyin: jì shì ān bāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

济:拯救; 邦:国家。拯救时世,安定国家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拯救世人,安定國家。元.無名氏《九世同居》第一折:「你學濟世安邦策,按《六韜》、《三略》書。」

Cấu tạo: 濟 (tể) + 世 (thế) + 安 (an) + 邦 (bang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 济:拯救; 邦:国家。拯救时世,安定国家。

Từ liên quan

Gần nghĩa

济世救人 · 济世之才 · 济世安民 · 济世爱民 · 安邦定国 · 濟世之才 · 濟世愛民 · 濟世救人