浑水摸鱼
hồn thủy mạc ngư
Hán Việt: hồn thủy mạc ngư · Pinyin: hún shuǐ mō yú
Tổng quan
mượn gió bẻ măng; thừa nước đục thả câu
比喻趁混乱的时机攫取利益。‘浑’也作混(hún)。
在渾濁的水中撈魚。比喻趁混亂時攫取利益或指工作不認真。如:「有人在空難現場渾水摸魚,拿走許多貴重的物品。」也作「混水摸魚」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đục nước béo cò
- VietPhrases mượn gió bẻ măng; thừa nước đục thả câu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻趁混乱的时机攫取利益。‘浑’也作混(hún)。
Eng
- Cihui to fish in troubled water (idiom); to take advantage of a crisis for personal gain
Đức
- Handedict im trüben fischen