趁火打劫

chèn huǒ dǎ jiésấn hỏa đả kiếp

Hán Việt: sấn hỏa đả kiếp · Pinyin: chèn huǒ dǎ jié

Tổng quan

TÁ KIẾP mượn gió bẻ măng; thừa nước đục thả câu; nước đục béo cò; nhân cháy nhà, đến hôi của

新华 · Tân Hoa Đại lục

趁人家失火时去抢劫,比喻趁别人危急时去侵害别人这班趁火打劫的家伙终于落入了法网。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

趁人之危,從中取利。《黃繡球》第三回:「這一天見來的很是不少,黃通理更代為躊躇,怕的是越來越多,容不下去。而且難免有趁火打劫,順手牽羊的事。」也作「趁火搶劫」、「趁鬨打劫」。

Cấu tạo: 趁 (sấn) + 火 (hỏa) + 打 (đả) + 劫 (kiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cướp bóc khi nhà cháy (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: lợi dụng khi người khác gặp xui xẻo
  • Biên soạn 趁火打劫 hènhuǒdǎjié f.e. take unfair advantage of sb. to serve one's own ends

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁人之危,從中取利。《黃繡球》第三回:「這一天見來的很是不少,黃通理更代為躊躇,怕的是越來越多,容不下去。而且難免有趁火打劫,順手牽羊的事。」也作「趁火搶劫」、「趁鬨打劫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趁人家失火时去抢劫,比喻趁别人危急时去侵害别人这班趁火打劫的家伙终于落入了法网。

Eng

  • Cihui 趁火打劫 hènhuǒdǎjié f.e. take unfair advantage of sb. to serve one's own ends

Đức

  • Handedict Ein Feuer für einen Raub ausnutzen. 5. Strategem

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浑水摸鱼 · 混水摸鱼

Từ trái nghĩa

济困扶危 · 見義勇為 · 雪中送炭