渺小
miểu tiểu
Hán Việt: miểu tiểu · Pinyin: miǎo xiǎo
Tổng quan
nhỏ bé | tí hon | không đáng kể | không quan trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui nhỏ bé | tí hon | không đáng kể | không quan trọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 微小。如:「在他面前,我覺得自己很渺小。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藐小;微小; 指人格卑鄙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.藐小;微小。 2.指人格卑鄙。
Eng
- CC-CEDICT minute|tiny|negligible|insignificant
- Cihui minute; tiny; negligible; insignificant