浩浩荡荡

hào hào dàng dànghạo hạo đãng đãng

Hán Việt: hạo hạo đãng đãng · Pinyin: hào hào dàng dàng

Tổng quan

hạo hạo đãng đãng; trùng trùng điệp điệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

原形容水势广大的样子。后形容事物的广阔壮大,或前进的人流声势浩大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.水勢盛大壯闊的樣子。《七俠五義》第八四回:「但見一片白茫茫,沸騰澎湃,由赤堤灣浩浩蕩蕩,漫至赤堤墩,順流而下。」也作「浩浩湯湯」。 2.形容氣勢雄壯、規模宏大。《三國演義》第五八回:「西涼州前部先鋒馬岱,引軍一萬五千,浩浩蕩蕩,漫山遍野而來。」《紅樓夢》第一四回:「只見寧府大殯浩浩蕩蕩壓地銀山一般,從北而至。」

Cấu tạo: 浩 (hạo) + 浩 (hạo) + 蕩 (đãng) + 蕩 (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoành tráng
  • Cihui tráng lệ
  • Biên soạn r.f. vast and mighty; in formidable array

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容水势广大的样子。后形容事物的广阔壮大,或前进的人流声势浩大。

Eng

  • Cihui 浩浩蕩蕩 àohaodàngdàng r.f. vast and mighty; in formidable array

Đức

  • Handedict Bsp.: 浩浩蕩蕩的軍隊 浩浩荡荡的军队 -- ein mächtiges Heer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

聲勢赫赫

Từ trái nghĩa

零零星星