浩瀚
hạo hãn
Hán Việt: hạo hãn · Pinyin: hào hàn
Tổng quan
cuồn cuộn; mênh mông; bát ngát (dòng nước). 湖水浩瀚 hồ nước mênh mông 浩瀚的大海 đại dương mênh mông 浩瀚的沙漠 sa mạc mênh mông; nhiều; rất nhiều. 典籍浩瀚 sách cổ rất nhiều
形容水势盛大:~的大海; 形容广大或繁多:~的沙漠, 典籍~。
1.水勢盛大廣闊的樣子。如:「浩瀚的大海,讓人感到自己的渺小。」 2.形容廣大繁多。南朝梁.劉勰《文心雕龍.事類》:「夫經典沉深,載籍浩瀚,實群言之奧區,而才思之神皋也。」《紅樓夢》第一八回:「如今天恩浩蕩,一月許進內省視一次,見面儘容易的,何必過悲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mênh mông (đại dương)
- Cihui bao la
- Biên soạn v.p. <wr.> vast; limitless
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水勢盛大廣闊的樣子。如:「浩瀚的大海,讓人感到自己的渺小。」 2.形容廣大繁多。南朝梁.劉勰《文心雕龍.事類》:「夫經典沉深,載籍浩瀚,實群言之奧區,而才思之神皋也。」《紅樓夢》第一八回:「如今天恩浩蕩,一月許進內省視一次,見面儘容易的,何必過悲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容水势盛大:~的大海; 形容广大或繁多:~的沙漠, 典籍~。
- Kaggle Zh-Vi sea
Eng
- JMdict bulky
- JMdict voluminous
- Cihui vast (of ocean); boundless
Đức
- Handedict unermesslich, unübersehbar
ja
- JMdict 浩瀚(こうかん)