hàn hãn

Hán Việt: hãn · Pinyin: hàn

Tổng quan

đại dương rộng lớn

瀚海 · 浩瀚 · 瀚漠 · 瀚漫 · 瀚瀚 · 瀚灝 · 瀚/翰海 · 灏瀚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàn
Hán Việthãn
Quảng Đônghon6
Mân Namhān
Nhật BảnHIROI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghanh
Phản thiết侯旰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hãn Hải} [瀚海] bể cát, tên bãi sa mạc, nay ở Nội Mông . Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Tiêu Quan giác Hãn Hải ngung} [蕭 關 角 瀚 海 隅] Xó Tiêu Quan, góc Hãn Hải. Bà Đoàn Thị Điểm dịch thơ : {Chẳng nơi Hãn Hải thì miền Tiêu Quan}. {Hạo hãn} [浩瀚] mông mênh, bát ngát.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 廣大無邊際。如:「浩瀚」。《淮南子.俶貞》:「有無者,視之不見其形,聽之不聞其聲……浩浩瀚瀚,不可隱儀揆度而通光耀者。」漢.高誘.注:「浩浩瀚瀚,廣大貌也。」 [名] 參見「瀚海」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瀚 (形声。从水,翰声。本义瀚海古代指北方的大海。明代以来指戈壁沙漠) 同本义 等典故 校尉羽书飞瀚海,单于猎火照狼山。--唐·高适《燕歌行》 沙漠 瀚〈形〉 水浩大的样子;广大 浩浩瀚瀚。--《淮南子·俶真》 又如瀚瀚(广大的样子);浩瀚(广大辽阔的样子);瀚漫(广大的样子);瀚浩(浩瀚。广大的样子) 瀚〈动〉 澣。洗涤 瀚hàn广大。

Eng

  • CC-CEDICT ocean|vastness

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤侯旰切,音翰。北海名。【史記】作翰海。【霍驃騎傳】登臨翰海。【集韻】亦作澣。 又混瀚,水貌。 又浩瀚,廣大貌。【文心雕龍·事類篇】載籍浩瀚。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư