浩然之氣

hào rán zhī qì hạo nhiên chi khí

Hán Việt: hạo nhiên chi khí · Pinyin: hào rán zhī qì

Tổng quan

tính tình cương trực: quang minh chính đại/ngay thẳng cương trực/tinh thần bất khuất

Cấu tạo: (hạo) + (nhiên) + (chi) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính tình cương trực: quang minh chính đại/ngay thẳng cương trực/tinh thần bất khuất
  • Cihui tính tình cương trực; quang minh chính đại; ngay thẳng cương trực; tinh thần bất khuất。正大剛直的精神。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《孟子.公孫丑上》:「我知言,我善養吾浩然之氣。」浩然之氣為正氣,正大剛直的精神。明.湯顯祖《牡丹亭》第二齣:「貧薄把人灰,且養就這浩然之氣。」

Eng

  • Cihui 浩然之氣 àoránzhīqì n. noble spirit; moral force