浪子回头
lãng tử hồi đầu
Hán Việt: lãng tử hồi đầu · Pinyin: làng zǐ huí tóu
Tổng quan
lãng tử hồi đầu
浪子:二流子。不务正业的人改邪归正。
放蕩的青年改邪歸正。如:「他現在總算是浪子回頭,能規規矩矩地做事,不再教人擔心了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ)
- Biên soạn return of a prodigal son
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浪子:二流子。不务正业的人改邪归正。
- Kaggle Zh-Vi clear one's skirts
Eng
- Cihui 浪子回頭 àngzǐhuítóu f.e. return of a prodigal son
Đức
- Handedict Heimkehr des verlorenen Sohnes (wieder dem rechten Pfad folgen)