浪蕩乾坤

làng dàng qián kūn lãng đãng kiền khôn

Hán Việt: lãng đãng kiền khôn · Pinyin: làng dàng qián kūn

Tổng quan

Cấu tạo: (lãng) + (đãng) + (kiền) + (khôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻政治清明,承平無事的時代。元.石君寶《秋胡戲妻》第二折:「這等清平世界,浪蕩乾坤,你怎敢把良人家婦女公調戲?」