浪蝶游蜂

làng dié yóu fēng lãng điệp du phong

Hán Việt: lãng điệp du phong · Pinyin: làng dié yóu fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (lãng) + (điệp) + (du) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統以蜂、蝶喻指男子。「浪蝶游蜂」指輕狂花心的男子。明.高濂《玉簪記》第二一齣:「我若做浪蝶游蜂,老天呵,須教是裾馬襟牛。」也作「浪蝶狂蜂」、「狂蜂浪蝶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻态度轻佻好挑逗女子的男子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言浪蝶狂蜂。比喻寻花问柳的浪荡子。