浪跡天涯

làng jì tiān yá lãng tích thiên nhai

Hán Việt: lãng tích thiên nhai · Pinyin: làng jì tiān yá

Tổng quan

đi khắp chân trời góc bể (thành ngữ) | du lịch khắp thế giới

Cấu tạo: (lãng) + (tích) + (thiên) + (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi khắp chân trời góc bể (thành ngữ) | du lịch khắp thế giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處流浪,走遍各地。如:「他以賣藝為生,奔走四方,浪跡天涯。」也作「浪跡天下」。

Eng

  • CC-CEDICT to roam far and wide (idiom)|to travel the world
  • Cihui 浪跡天涯 àngjìtiānyá f.e. roam all over