浪迹萍踪

làng jì píng zōnglãng tích bình tung

Hán Việt: lãng tích bình tung · Pinyin: làng jì píng zōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

浪迹:四处流浪; 萍踪:象浮萍一样,漂浮不定。形容踪迹漂泊不定,就象流水和浮萍一样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人的行跡如波浪、浮萍飄浮不定,居無定所。《野叟曝言》第三九回:「引見就有職業,不比從前浪跡萍蹤,東西無定了。」

Cấu tạo: 浪 (lãng) + 跡 (tích) + 萍 (bình) + 蹤 (tung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"浪迹浮踪"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

浪迹江湖 · 萍踪浪迹 · 浪迹天涯 · 萍踪浪影 · 萍踪梗迹 · 浪迹天下 · 萍踪靡定 · 浪迹浮踪