浪靜風平

làng jìng fēng pínglãng tĩnh phong bình

Hán Việt: lãng tĩnh phong bình · Pinyin: làng jìng fēng píng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

即「風平浪靜」。見「風平浪靜」條。01.宋.張端義《貴耳集》卷上:「浪靜風平月正中,自搖柔艣駕孤篷。」<a name="波平風靜"> </a>

Cấu tạo: 浪 (lãng) + 静 (tĩnh) + 风 (phong) + 平 (bình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「風平浪靜」。見「風平浪靜」條。01.宋.張端義《貴耳集》卷上:「浪靜風平月正中,自搖柔艣駕孤篷。」<a name="波平風靜"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

风平浪静 · 風平浪靜 · 风平波息 · 浪静风恬 · 風平波息