浮一大白

fú yī dà bái phù nhất đại bạch

Hán Việt: phù nhất đại bạch · Pinyin: fú yī dà bái

Tổng quan

uống cạn một chén lớn

Cấu tạo: (phù) + (nhất) + (đại) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uống cạn một chén lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 浮,罰。浮一大白本指罰酒。語本漢.劉向《說苑.卷一一.善說》:「飲不釂者,浮以大白。」後引申為滿飲或痛飲。清.張潮《虞初新志.卷一三.黃周星.補張靈崔瑩合傳》:「一日靈獨坐讀劉伶傳,命童子進酒,屢讀屢叫絕,輒拍案浮一大白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浮:违反酒令被罚饮酒;白:罚酒用的酒杯。原指罚饮一大杯酒。后指满饮一大杯酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 浮违反酒令被罚饮酒;白罚酒用的酒杯。原指罚饮一大杯酒◇指满饮一大杯酒。

Eng

  • Cihui 浮一大白 úyīdàbái f.e. empty a full glass of liquor in one swallow