浮凸雕工

phù đột điêu công

Hán Việt: phù đột điêu công

Tổng quan

công trình chạm trổ những hình trang trí chữ triện, đồ gỗ khoét bằng cưa lượn

Cấu tạo: (phù) + (đột) + (điêu) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công trình chạm trổ những hình trang trí chữ triện, đồ gỗ khoét bằng cưa lượn