浮動匯率
phù động hối suất
Hán Việt: phù động hối suất · Pinyin: fú dòng huì lǜ
Tổng quan
hối giá thả nổi: tỷ giá không ổn định
Nghĩa
Việt
- Cihui hối giá thả nổi: tỷ giá không ổn định
- Cihui hối giá thả nổi; tỷ giá không ổn định。兌換比例不予以固定,根據外匯市場的供求關係任其自由漲落的匯率。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外匯的兌換比例不固定,匯率的變動完全取決於自由市場的供給、需要,任其自由起伏,稱為「浮動匯率」。
Eng
- Cihui 浮動匯率 údòng huìlǜ n. floating exchange rate