浮名薄利

fú míng bó lì phù danh bạc lợi

Hán Việt: phù danh bạc lợi · Pinyin: fú míng bó lì

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (danh) + (bạc) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容名利微不足道。宋.趙師俠〈撲蝴蝶.清和時候〉詞:「一杯洗滌無餘,萬事消磨去遠。浮名薄利休羨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浮名:虚浮的名声;薄利:微薄的利益。形容名利微不足道。
  • Tân Hoa Tự Điển 浮名虚浮的名声;薄利微薄的利益。形容名利微不足道。