浮名虛譽

fú míng xū yù phù danh hư dự

Hán Việt: phù danh hư dự · Pinyin: fú míng xū yù

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (danh) + (hư) + (dự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛有的名聲、不實在的稱譽。《孤本元明雜劇.獨樂園.第三折》:「欷歔,白髮垂肩老更臞,空有些浮名虛譽,不能彀補袞朝班,則落的抱甕村居。」