浮想聯翩

fú xiǎng lián piān phù tưởng liên phiên

Hán Việt: phù tưởng liên phiên · Pinyin: fú xiǎng lián piān

Tổng quan

để trí tưởng tượng bay bổng

Cấu tạo: (phù) + (tưởng) + (liên) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để trí tưởng tượng bay bổng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浮想:飘浮不定的想象;联翩:鸟飞的样子,比喻连续不断。指许许多多的想象不断涌现出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容众多的想象不断涌现出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 浮想飘浮不定的想象;联翩鸟飞的样子,比喻连续不断。指许许多多的想象不断涌现出来。

Eng

  • CC-CEDICT to let one's imagination roam
  • Cihui 浮想聯翩 úxiǎngliánpiān f.e. thoughts thronging one's mind