浮想聯翩

fú xiǎng lián piān phù tưởng liên phiên

Hán Việt: phù tưởng liên phiên · Pinyin: fú xiǎng lián piān

Tổng quan

để trí tưởng tượng bay bổng

Cấu tạo: (phù) + (tưởng) + (liên) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để trí tưởng tượng bay bổng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連續不斷地聯想。如:「我看了這段故事之後,浮想聯翩,竟忘了原訂的約會時間。」

Eng

  • CC-CEDICT to let one's imagination roam
  • Cihui 浮想聯翩 úxiǎngliánpiān f.e. thoughts thronging one's mind