浮滑
phù hoạt
Hán Việt: phù hoạt · Pinyin: fú huá
Tổng quan
(ngôn ngữ hoặc hành vi) hời hợt và không chân thành
Nghĩa
Việt
- Cihui (ngôn ngữ hoặc hành vi) hời hợt và không chân thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕浮油猾。如:「雖然他言語有些浮滑,但辦事卻毫不含糊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轻浮油滑:~习气。
Eng
- CC-CEDICT (of language or behavior) flippant and insincere
- Cihui (of language or behavior) flippant and insincere