浮花浪蕊

fú huā làng ruǐ phù hoa lãng nhị

Hán Việt: phù hoa lãng nhị · Pinyin: fú huā làng ruǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (hoa) + (lãng) + (nhị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借指妓女。元.湯式〈一枝花.休言雨露恩套.尾聲〉:「你道是浮花浪蕊,他須是靈根異卉。」元.蘭楚芳〈粉蝶兒.驕馬金鞭套.耍孩兒曲〉:「浮花浪蕊我也多曾見,不似這風流的業冤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指寻常的花草。比喻轻浮的人。