浮萍浪梗

fú píng làng gěng phù bình lãng ngạnh

Hán Việt: phù bình lãng ngạnh · Pinyin: fú píng làng gěng

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (bình) + (lãng) + (ngạnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻飄泊無定的浪子。元.喬吉《揚州夢.楔子》:「博著個甚功名,教俺做浮萍浪梗,因此上意懶出豫章城。」也作「浮萍斷梗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浮萍:浮在水上的萍草;浪梗:浪里的草木茎。比喻飘泊无定的浪子。