浮雲朝露

fú yún zhāo lù phù vân triêu lộ

Hán Việt: phù vân triêu lộ · Pinyin: fú yún zhāo lù

Tổng quan

mây trôi, sương mai (thành ngữ) | bóng gió sự tồn tại thoáng qua của con người

Cấu tạo: (phù) + (vân) + (triêu) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mây trôi, sương mai (thành ngữ) | bóng gió sự tồn tại thoáng qua của con người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 浮雲易散,朝露易乾。比喻人生的短促。《周書.卷四二.蕭大圜傳》:「嗟乎!人生若浮雲朝露,寧俟長繩繫景,寔不願之。」

Eng

  • CC-CEDICT floating clouds, morning dew (idiom); fig. ephemeral nature of human existence
  • Cihui 浮雲朝露 úyúnzhāolù f.e. fleeting; ephemeral; brief