浮雲蔽日

fú yún bì rì phù vân tế nhật

Hán Việt: phù vân tế nhật · Pinyin: fú yún bì rì

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (vân) + (tế) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 浮雲蒙蔽白日。比喻奸邪蒙蔽君主,忠良之士不得申其才。《文選.古詩十九首.行行重行行》:「浮雲蔽白日,遊子不顧反。」唐.李白〈登金陵鳳凰臺〉詩:「總為浮雲能蔽日,長安不見使人愁。」