浮雲驚龍

fú yún jīng lóng phù vân kinh long

Hán Việt: phù vân kinh long · Pinyin: fú yún jīng lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (vân) + (kinh) + (long)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飄浮的雲彩,驚動的神龍。多用以形容書法的遒勁、奔放。語本《晉書.卷八○.王羲之傳》:「尤善隸書,為古今之冠,論者稱其筆勢,以為飄若浮雲,矯若驚龍。」